diffusion pump

Học thuật
Thân thiện
diffusion pump

A scientist uses a diffusion pump in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bơm khuếch tán: Một loại bơm chân không hoạt động dựa trên nguyên khuếch tán của hơi dầu hoặc hơi thủy ngân tốc độ cao để đẩy các phân tử khí ra khỏi buồng chân không, nhằm đạt được độ chân không rất cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A diffusion pump is essential for creating a high vacuum in the laboratory. (Một bơm khuếch tán thiết bị thiết yếu để tạo ra chân không cao trong phòng thí nghiệm.)
    • The old diffusion pump was replaced with a more modern turbomolecular pump. (Chiếc bơm khuếch tán đã được thay thế bằng một bơm phân tử turbo hiện đại hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oil diffusion pump": Bơm khuếch tán dầu, một loại phổ biến sử dụng dầu đặc biệt làm chất lưu làm việc.

    • The system uses an oil diffusion pump to achieve ultra-high vacuum. (Hệ thống sử dụng một bơm khuếch tán dầu để đạt được chân không siêu cao.)
  • "Mercury diffusion pump": Bơm khuếch tán thủy ngân, một loại hơn sử dụng hơi thủy ngân.

    • Due to toxicity, mercury diffusion pumps are rarely used today. (Do tính độc hại, bơm khuếch tán thủy ngân hiếm khi được sử dụng ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Diffusion pumping (n): Quá trình bơm khuếch tán.

    • Diffusion pumping is a key technology in vacuum science. (Bơm khuếch tán một công nghệ then chốt trong khoa học chân không.)
  • High-vacuum pump (n): Bơm chân không cao, một danh mục rộng hơn bao gồm bơm khuếch tán.

    • Turbomolecular pumps and diffusion pumps are both types of high-vacuum pumps. (Bơm phân tử turbo bơm khuếch tán đều các loại bơm chân không cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Vapor diffusion pump: Bơm khuếch tán hơi (tên gọi khác chính xác).
  • High-vacuum diffusion pump: Bơm khuếch tán chân không cao.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "diffusion pump".

diffusion pump

A scientist uses a diffusion pump in the laboratory.

Noun
  1. bơm khuếch tán ánh sáng
  2. bơm khuếch tán

Từ đồng nghĩa